TanroDictionary Sổ từ

peddler

/ˈpedlə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán rong.danh từ
  2. Người hay kháo chuyện, người hay ngồi lê đôi mách.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A peddler sold books near the station.

  2. That peddler loves to gossip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép