Nghĩa tiếng Việt
- Người bán rong.danh từ
- Người hay kháo chuyện, người hay ngồi lê đôi mách.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A peddler sold books near the station.
-
That peddler loves to gossip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép