Nghĩa tiếng Việt
- Pêđê (người mắc thói đồng dâm nam).danh từ
Ví dụ
-
He kept the pederast on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpedəræst/
He kept the pederast on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép