TanroDictionary Sổ từ

pedestrianising

/ˌpedəˈstɪrɪniːzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pedestrianise.động từ

Ví dụ

  1. They are pedestrianising the city center.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép