Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pedestrianise.động từ
Ví dụ
-
They are pedestrianising the city center.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpedəˈstɪrɪniːzɪŋ/
They are pedestrianising the city center.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép