Nghĩa tiếng Việt
- Cái đo bước.danh từ
Tiếng Nhật
- ペドメーターmáy đếm bước chân
Ví dụ
-
He checked his steps with a pedometer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/peˈdɒmɪtə(r)/
He checked his steps with a pedometer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép