Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của peeđộng từ
Ví dụ
-
He peed quickly and washed his hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈiːd/
He peed quickly and washed his hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép