TanroDictionary Sổ từ

peed

/pˈiːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của peeđộng từ

Ví dụ

  1. He peed quickly and washed his hands.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép