Nghĩa tiếng Việt
- Rời khỏi một nhóm bằng cách di chuyển theo một hướng khác.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
When the police blocked the road, a few protesters peeled off and left the march.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép