Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ bóc ra, vỏ gọt ra.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của peel.động từ
Ví dụ
-
Please throw the potato peeling into the bin.
-
She was peeling an apple by the sink.
-
potato peelings
vỏ khoai gọt ra
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép