TanroDictionary Sổ từ

peep-show

/ˈpipˈʃoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò xem ảnh qua lỗ nhòm (có kính phóng to).danh từ

Ví dụ

  1. The peep-show attracted curious children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép