Nghĩa tiếng Việt
- Trò xem ảnh qua lỗ nhòm (có kính phóng to).danh từ
Ví dụ
-
The peep-show attracted curious children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpipˈʃoʊ/
The peep-show attracted curious children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép