Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peepđộng từ
Ví dụ
-
The baby peeps from the blanket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/piːps/
The baby peeps from the blanket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép