TanroDictionary Sổ từ

peeps

/piːps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peepđộng từ

Ví dụ

  1. The baby peeps from the blanket.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép