Nghĩa tiếng Việt
- Các khanh tướng.danh từ
- Hàng quý tộc, hàng khanh tướng.danh từ
- Danh sách các khanh tướng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He studied the peerage in an old book.
-
The king decided to raise him to the peerage.
-
The peerage lists many noble families.
-
to be raised to the peerage
được phong khanh tướng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép