Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của peerđộng từ
Ví dụ
-
He peered into the box carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈiəd/
He peered into the box carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép