Nghĩa tiếng Việt
- Có một không hai, vô song.tính từ
Tiếng Nhật
- 天下一品てんかいっぴんcó một không hai, vô song, độc nhất
- 無類むるいvô song, có một không hai
- 無二むにđộc nhất vô nhị, vô song, không gì sánh bằng
Ví dụ
-
Her peerless courage saved many lives during the storm.
-
peerless courage
lòng can đảm vô song
-
peerless beauty
sắc đẹp có một không hai, sắc đẹp tuyệt trần
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép