Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peerđộng từ
Ví dụ
-
She peers at the map for clues.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɪəz/
She peers at the map for clues.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép