Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của peltđộng từ
Ví dụ
-
Heavy rain pelted the roof all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɛltɪd/
Heavy rain pelted the roof all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép