Nghĩa tiếng Việt
- Các loại da còn lông.danh từ
- Các loại da còn sống.danh từ
Ví dụ
-
The hunter sold peltry at the market.
-
Peltry from the cold region was very thick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép