Nghĩa tiếng Việt
- chậu, khung xương chậu.danh từ
Ví dụ
-
The x-ray showed both pelvises clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɛlvaɪzɪz/
The x-ray showed both pelvises clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép