TanroDictionary Sổ từ

penance

/ˈpenəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ăn năn, sự hối lỗi.danh từ
  2. Sự tự hành xác để hối lỗi.danh từ
  3. Làm cho (ai) phải ăn năn.động từ
  4. Buộc (ai) phải tự hành xác để hối lỗi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He did penance for his many sins.

  2. He chose penance for his mistake.

  3. Her guilt seemed to penance her every day.

  4. The teacher did not penance the child.

  5. to do penance for one's sins

    ăn năn hối lỗi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép