Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn năn, sự hối lỗi.danh từ
- Sự tự hành xác để hối lỗi.danh từ
- Làm cho (ai) phải ăn năn.động từ
- Buộc (ai) phải tự hành xác để hối lỗi.động từ
Tiếng Nhật
- 苦行くぎょうkhổ hạnh, tu khổ hạnh
Ví dụ
-
He did penance for his many sins.
-
He chose penance for his mistake.
-
Her guilt seemed to penance her every day.
-
The teacher did not penance the child.
-
to do penance for one's sins
ăn năn hối lỗi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép