Nghĩa tiếng Việt
- Tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).danh từ
- Người giúp việc cho tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp.danh từ
Ví dụ
-
The penciler handled bets for the group.
-
The penciler carried notes for the main bettor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép