TanroDictionary Sổ từ

penciler

/ˈpensələ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).danh từ
  2. Người giúp việc cho tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp.danh từ

Ví dụ

  1. The penciler handled bets for the group.

  2. The penciler carried notes for the main bettor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép