TanroDictionary Sổ từ

pencilled

/pˈɛnsəld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của pencilđộng từ

Ví dụ

  1. He pencilled the meeting for Tuesday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép