Nghĩa tiếng Việt
- Mặt dây chuyềndanh từ
- Tua tòn ten (của dây chuyền, vòng, xuyến, đèn treo).danh từ
- Hoa tai.danh từ
- Dây móc thòng lọng (treo trên cột buồm) ((cũng) pennant).danh từ
- Có đuôi nheo.danh từ
- Vật giống, vật đối xứng.danh từ
Tiếng Nhật
- ペンダントmặt dây chuyền
Ví dụ
-
She wore a silver pendant around her neck.
-
A small pendant hung from the lamp chain.
-
She found a pearl pendant in the drawer.
-
The pendant on the rope snapped in the wind.
-
The pendant flag gave the boat a neat look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép