Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của pendđộng từ
- Chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử.tính từ
- Trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian.danh từ
- Cho đến lúc, trong khi chờ đợi.danh từ
- phân từ hiện tại của pendđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is pending approval from the manager.
-
There are several pending questions about the new project.
-
We will wait for your reply pending the negotiations.
-
The contract remains valid pending the completion of the agreement.
-
pending questions
những vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép