TanroDictionary Sổ từ

pending

/ˈpendɪŋ/

Anh Thông dụng
1

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của pendđộng từ
  2. Chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử.tính từ
  3. Trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian.danh từ
  4. Cho đến lúc, trong khi chờ đợi.danh từ
  5. phân từ hiện tại của pendđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is pending approval from the manager.

  2. There are several pending questions about the new project.

  3. We will wait for your reply pending the negotiations.

  4. The contract remains valid pending the completion of the agreement.

  5. pending questions

    những vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép