Nghĩa tiếng Việt
- Quả lắc, con lắc.danh từ
- Vật đu đưa lúc lắc.danh từ
- Người hay do dự dao động.danh từ
Tiếng Nhật
- 振り子ふりこcon lắc
Ví dụ
-
The pendulum swung back and forth.
-
A pendulum moved above the old clock.
-
He is a pendulum, changing his mind often.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép