TanroDictionary Sổ từ

penetrate

/ˈpenətreɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua.động từ
  2. Đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm... ).động từ
  3. Làm thấm nhuần.động từ
  4. Nhìn thấu, thấu suốt, hiểu thấu.động từ
  5. Xuyên đến, xuyên qua.động từ
  6. Thấu vào, thấm vào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Light can penetrate thin curtains easily.

  2. The arrow did not penetrate the shield.

  3. His words penetrate my heart deeply.

  4. She can penetrate his complex mind.

  5. Good questions penetrate the heart of the matter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép