Nghĩa tiếng Việt
- Thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua.động từ
- Đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm... ).động từ
- Làm thấm nhuần.động từ
- Nhìn thấu, thấu suốt, hiểu thấu.động từ
- Xuyên đến, xuyên qua.động từ
- Thấu vào, thấm vào.động từ
Tiếng Nhật
- 徹するてっするthấm sâu, thấu
- 貫くつらぬくxuyên qua, đâm thủng
- 染みるしみるthấm, ngấm, thấm vào
- 入り込むはいりこむđi vào, thâm nhập, bước vào (nhà)
- 貫き通すつらぬきとおすxuyên qua, đâm xuyên
Ví dụ
-
Light can penetrate thin curtains easily.
-
The arrow did not penetrate the shield.
-
His words penetrate my heart deeply.
-
She can penetrate his complex mind.
-
Good questions penetrate the heart of the matter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép