Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của penetrate.động từ
- Buốt thấu xương; thấm thía (gió rét... ).tính từ
- Sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc (cái nhìn... ).tính từ
- The thé (tiếng).tính từ
Tiếng Nhật
- 貫通かんつうxuyên qua, xuyên thủng (đường hầm, đạn)
Ví dụ
-
The roots are penetrating deep into the soil.
-
A penetrating wind blew through the house.
-
His penetrating eyes noticed every detail.
-
Her penetrating voice carried across the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép