Nghĩa tiếng Việt
- Chim cánh cụt.danh từ
- Chim lặn anca.danh từ
Tiếng Nhật
- ペンギンchim cánh cụt
Ví dụ
-
The penguin slipped on the ice.
-
A penguin swam past the boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép