Nghĩa tiếng Việt
- Bán đảo; giống như một bán đảo; ở bán đảo.tính từ
- Người ở bán đảo.danh từ
Ví dụ
-
They live on a small peninsular coast.
-
The peninsular welcomed new visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép