Nghĩa tiếng Việt
- Biến (một vùng đất đai) thành bán đảo.động từ
Ví dụ
-
The river slowly peninsulate the land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpenɪnˈsuːlət/
The river slowly peninsulate the land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép