Nghĩa tiếng Việt
- Dương vật, ngọc hành.danh từ
- Chim, Buồi, Cặc, Cudanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the penis on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpiːnɪs/
He kept the penis on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép