TanroDictionary Sổ từ

penis

/ˈpiːnɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dương vật, ngọc hành.danh từ
  2. Chim, Buồi, Cặc, Cudanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the penis on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép