Nghĩa tiếng Việt
- Dây móc thòng lọng (treo trên móc cột buồm) ((cũng) pendant).danh từ
- Pennon.danh từ
Tiếng Nhật
- ペナントcờ đuôi nheo
Ví dụ
-
The pennant fluttered above the boat.
-
A red pennant marked the small tent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép