Nghĩa tiếng Việt
- Không tiền, không một đồng xu dính túi, nghèo xơ xác.tính từ
Tiếng Nhật
- 無一文むいちもんkhông một xu dính túi
Ví dụ
-
After the job loss, he was penniless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép