TanroDictionary Sổ từ

penniless

/ˈpeniləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tiền, không một đồng xu dính túi, nghèo xơ xác.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. After the job loss, he was penniless.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép