TanroDictionary Sổ từ

penny-wise

/ˈpenjuːˌaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khôn từng xu; đắn đo từng xu; khôn việc nhỏ.tính từ

Ví dụ

  1. Being penny-wise can save money on small things.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép