TanroDictionary Sổ từ

pennyworth

/ˈpeniwɜːθ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một xu (số lượng đáng giá một xu).danh từ
  2. Món (mua được).danh từ

Ví dụ

  1. I bought a pennyworth of bread at the market.

  2. This meal is worth a good pennyworth.

  3. a pennyworth of bread

    (một) xu bánh mì, mẩu bánh mì đáng giá một xu

  4. a good pennyworth

    món hời, món bở, món đáng đồng tiền

  5. a bad pennyworth

    món bở, món mua phí toi tiền

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép