Nghĩa tiếng Việt
- Được quyền hưởng lương hưu; có chế độ lương hưu.tính từ
- Được quyền hưởng trợ cấp; có chế độ trợ cấp.tính từ
Ví dụ
-
The job is pensionable after twenty years.
-
This service is pensionable after retirement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép