Nghĩa tiếng Việt
- Lương hưu; được hưởng lương hưu.tính từ
- Tiền trợ cấp; được hưởng trợ cấp.tính từ
- Người hưởng lương hưu.danh từ
- Người được hưởng trợ cấp.danh từ
- Người làm thuê; tay sai.danh từ
Ví dụ
-
She received a pensionary benefit each month.
-
He lived on a pensionary allowance.
-
The pensionary smiled at the office clerk.
-
The pensionary waited for his monthly payment.
-
The old pensionary followed orders without protest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép