TanroDictionary Sổ từ

pensioner

/ˈpenʃənə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được hưởng lương hưu.danh từ
  2. Người được hưởng trợ cấp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The pensioner enjoyed quiet mornings in the garden.

  2. The pensioner received help with rent.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép