Nghĩa tiếng Việt
- Người được hưởng lương hưu.danh từ
- Người được hưởng trợ cấp.danh từ
Tiếng Nhật
- シルバーbạc
Ví dụ
-
The pensioner enjoyed quiet mornings in the garden.
-
The pensioner received help with rent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép