Nghĩa tiếng Việt
- Sâu sắc, trầm ngâm (suy nghĩ).D
Ví dụ
-
She spoke pensively during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɛntsɪvli/
She spoke pensively during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép