TanroDictionary Sổ từ

penuriously

/pəˈnʊriəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túng thiếu, cùng quẫn; khan hiếm.D
  2. Keo kiệt, bủn xỉn (tiền bạc).D

Ví dụ

  1. The team finished penuriously and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép