Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn.danh từ
- Tình trạng khan hiếm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Years of penury left the family hungry.
-
The penury was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép