TanroDictionary Sổ từ

penury

/ˈpenjəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn.danh từ
  2. Tình trạng khan hiếm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Years of penury left the family hungry.

  2. The penury was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép