TanroDictionary Sổ từ

peppered

/pˈɛpəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của pepperđộng từ

Ví dụ

  1. The soup peppered the table with tiny drops.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép