Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pepper.động từ
- Cay.tính từ
Ví dụ
-
She is peppering the soup with salt.
-
The peppering result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép