TanroDictionary Sổ từ

peppering

/ˈpɛpɜːin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pepper.động từ
  2. Cay.tính từ

Ví dụ

  1. She is peppering the soup with salt.

  2. The peppering result helped everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép