TanroDictionary Sổ từ

pepperoni

/ˌpepəˈrəʊni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúc xích bò và heo rắc thêm tiêu.danh từ

Ví dụ

  1. He ordered a pepperoni pizza for lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép