TanroDictionary Sổ từ

perceive

/pəˈsiːv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiểu, nhận thức, lĩnh hội.động từ
  2. cảm nhận: Thấy, trông thấy; nghe thấy, cảm thấy, ngửi thấy.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. How do you perceive the current situation?

  2. I perceive a change in her mood.

  3. to perceive the point of an argument

    hiểu được điểm chính của một lý lẽ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép