Nghĩa tiếng Việt
- Hiểu, nhận thức, lĩnh hội.động từ
- cảm nhận: Thấy, trông thấy; nghe thấy, cảm thấy, ngửi thấy.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
How do you perceive the current situation?
-
I perceive a change in her mood.
-
to perceive the point of an argument
hiểu được điểm chính của một lý lẽ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép