Nghĩa tiếng Việt
- Chênh lệch tính bằng phần trăm.danh từ
Ví dụ
-
The percentage change played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈtʃeɪndʒ/
The percentage change played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép