TanroDictionary Sổ từ

percentage change

/ ˈtʃeɪndʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chênh lệch tính bằng phần trăm.danh từ

Ví dụ

  1. The percentage change played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép