Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nhận biết được, có thể cảm nhận được.D
- Có thể quan sát thấy.D
Tiếng Nhật
- めっきりrõ rệt, đáng kể
Ví dụ
-
The hill was perceptibli higher than the road.
-
The stain was perceptibli after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép