TanroDictionary Sổ từ

perceptibly

/pəˈseptəbli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể nhận biết được, có thể cảm nhận được.D
  2. Có thể quan sát thấy.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hill was perceptibli higher than the road.

  2. The stain was perceptibli after the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép