Nghĩa tiếng Việt
- Có lẽ, có thể.D
- Tình cờ, ngẫu nhiên, may ra.D
Tiếng Nhật
- 若しかしたらもしかしたらcó lẽ, biết đâu
Ví dụ
-
Perchance we will meet again tomorrow.
-
The key turned up perchance in my coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép