Nghĩa tiếng Việt
- Người chơi nhạc cụ gõ.danh từ
Ví dụ
-
The percussionist kept perfect rhythm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈkʌʃənɪst/
The percussionist kept perfect rhythm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép