TanroDictionary Sổ từ

perdue

/pɜːrˈdu/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nấp kín đáo.tính từ

Ví dụ

  1. The cat stayed perdue under the bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép