TanroDictionary Sổ từ

perdurable

/ˌpɜːˈdʊrəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vĩnh viễn, vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi; lâu dài.tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed perdurable all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép