Nghĩa tiếng Việt
- Kéo dài; sống lâu.động từ
Ví dụ
-
Their friendship can perdure through hard times.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɜːˈdʊr/
Their friendship can perdure through hard times.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép