TanroDictionary Sổ từ

perdure

/ˌpɜːˈdʊr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo dài; sống lâu.động từ

Ví dụ

  1. Their friendship can perdure through hard times.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép