Nghĩa tiếng Việt
- Sự cải tổ chế độ kinh tế, chính trị của Liên Xô (cũ).danh từ
Tiếng Nhật
- ペレストロイカcải tổ (perestroika ở Liên Xô)
Ví dụ
-
The book explained perestroika in simple terms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép